thay đổi

- đg. 1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ : Thay đổi chương trình. 2. Trở nên khác trước : Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.


nđg. Thay cái này bằng cái khác. Thay đổi ý kiến. Thay đổi cách làm.

xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác



thay đổi

thay đổi
  • verb
    • to change

 alter
  • PPDU của văn cảnh thay đổi: Alter Context PPDU (ACPPDU)
  •  alteration
  • sự thay đổi: alteration
  • sự thay đổi ngưỡng động: dynamic threshold alteration
  • sự thay đổi tác giả: Author's Alteration (AA)
  •  alternate
  • biến dạng thay đổi: alternate strain
  • phím ghi thay đổi: alternate record key
  •  floating
  • tác động thay đổi tốc độ đơn: single speed floating action
  •  inconstant
     modification
  • sự cải tạo, thay đổi: modification
  • sự thay đổi: modification
  • sự thay đổi địa chỉ: address modification
  • sự thay đổi đối tượng: object modification
  • sự thay đổi quỹ đạo: orbit modification
  • thay đổi địa chỉ: address modification
  • thay đổi tập tính: behavior modification
  • thời gian thay đổi: modification time
  • thời gian thay đổi (của tệp): modification time (of a file, e.g.)
  • thông báo sự thay đổi phổ: spectrum modification notice
  •  modify
     mutate
     shift shielding
  • sự thay đổi (tốc độ): shift shielding
  •  to change
  • nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ: sensitive to change in temperature
  • nhạy cảm với sự thay đổi thời tiết: sensitive to change in weather
  • thay đổi khoảng cách giữa các biểu tượng: to change the spacing between icons
  • thay đổi vị trí: to change the position of
  •  to convert
     to exchange
     to renew
     to replace
  • thay đổi vị trí: to replace
  •  to switch
     to switch over
     to throw a switch
     vary
  • quyền thay đổi của kỹ sư: Engineer's Right to Vary
  • thay đổi một cách tuyến tính: to vary linearly
  • thay đổi trong phạm vi rộng: to vary over a wide range
  • thay đổi trong phạm vi rộng: vary over a wide range

  • RAM điện tử - sắt từ không dễ thay đổi
     Ferro - Electric Non - Volatile RAM (FENVRAM)
    Tốc độ bít thay đổi (ATM)
     Variable Bit Rate (ATM) (VBR)
    Tốc độ bít thay đổi không thời gian thực (ATM)
     Variable Bit Rate-Non-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    Tốc độ bít thay đổi thời gian thực (ATM)
     Variable Bit Rate-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    băng thay đổi
     change tape
    băng thay đổi mức chương trình
     program level change tape
    bản ghi các thay đổi
     record of changes
    bản ghi được thay đổi
     changed record
    bản ghi thay đổi
     change record
    bảng thay đổi cấu hình
     Configuration Change Board (CCB)
    bề mặt có độ dốc có thể thay đổi
     slope course
    bình ga dung lượng thay đổi
     variable capacity gasholder
    biến thay đổi
     volatile variable
    biểu giá khối thay đổi
     variable-block tariff
    bit chức năng thay đổi
     Modifier Function Bit (M)
    bit thay đổi
     change bit
    bơm có hành trình thay đổi
     variable displacement pump
    bơm cung cấp thay đổi
     variable delivery pump
    bỏ bớt, thay đổi và bổ sung
     Omissions, Alterations and Additions
    bộ chỉ huy thay đổi hướng
     Change Direction Indicator (SNA) (CDI)
    bộ khởi động thay đổi cực
     pole changing starter
    bộ khuếch đại có hệ số (khuếch đại) thay đổi
     variable gain amplifier
    bộ nhớ hay thay đổi
     volatile memory
    bộ nhớ không dễ thay đổi
     Non Volatile Memory/Non-Volatile Storage (NVM/NVS)
    bộ tạo dao động tần số thay đổi
     Variable Frequency Oscillator (VFO)
    bộ thay đổi
     resolver
    bộ thay đổi báo cáo tự động
     Automatic Record Changer (ARC)

     amend
     modification
  • sự thay đổi: modification
  •  modify
     renew
     variable
  • chi phí có thể thay đổi khả biến: variable expenses
  • chứng khoán có thu nhập thay đổi: variable yield securities

  • bộ phận (để) thay đổi nhân viên
     replacement part
    các chính sách thay đổi chi tiêu
     expenditure changing policies
    chứng khoán có lãi suất thay đổi
     variable-rate security
    dân số không thay đổi
     stationary population
    đầu tư theo tỷ số không thay đổi
     constant-ratio investment
    đầu tư tự định (không thay đổi theo mức thu nhập)
     autonomous investment
    đã làm những thay đổi cần thiết
     mutatis mutandis
    điều khoản thay đổi hành trình (của tàu đi biển)
     change of voyage clause
    giá báo có thể thay đổi tùy lúc không cần phải thông báo
     offer subject to change without notice
    giá thay đổi nhấp nháy
     transient rate
    giá trị tài sản cá nhân thay đổi do biến động về giá
     wealth effect
    giá trị thay đổi
     replacement value
    giả thiết các yếu tố khác không thay đổi
     ceteris paribus assumption
    giới hạn thay đổi màu chỉ thị
     indicator range
    kế hoạch đầu tư theo tỷ số không thay đổi
     constant-ratio investment plan
    không thay đổi
     constant
    không thể thay đổi được
     irreversibility
    lạm phát do thay đổi tổn cầu
     demand shift inflation
    mức giá không thay đổi
     flat
    mức thay đổi thế biên tế
     marginal rate of substitution
    mức thu lợi không thay đổi
     constant returns
    mức thu lợi không thay đổi theo qui mô
     constant returns
    người thích thay đổi việc làm
     job hopper
    nước thay đổi tự định
     autonomous changes
    qui tắc mức tăng trưởng không thay đổi
     constant-growth-rate rule
    sự thay đổi
     change
    sự thay đổi
     redraft